thứ hai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Ngày đầu tiên trong tuần làm việc, sau ngày Chủ Nhật: "thứ hai" là tên gọi của một ngày cụ thể trong tuần, đánh dấu sự bắt đầu của tuần làm việc hoặc học tập theo lịch phổ biến.
- Vị trí tiếp theo ngay sau cái đầu tiên trong một chuỗi, thứ tự: "thứ hai" dùng để chỉ thứ hạng, vị trí hoặc thứ tự, đứng ngay sau cái được coi là thứ nhất.
Tính từ:
- Thuộc về vị trí số hai, đứng sau cái đầu tiên: "thứ hai" được dùng như một tính từ để mô tả đối tượng có thứ hạng, tầm quan trọng hoặc thứ tự xếp sau cái đầu tiên.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tuần này, chúng tôi có cuộc họp quan trọng vào thứ hai. (Chỉ ngày trong tuần.)
- Trong cuộc thi, anh ấy đạt vị trí thứ hai. (Chỉ thứ hạng, vị trí trong một thứ tự.)
Tính từ:
- Đây là ý kiến thứ hai của tôi về vấn đề này. (Chỉ ý kiến được đưa ra sau ý kiến đầu tiên.)
- Cô ấy là người thứ hai đến nơi. (Chỉ thứ tự xuất hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đứng thứ hai": giữ vị trí số hai trong một bảng xếp hạng hoặc cuộc thi.
- Đội tuyển của chúng tôi đứng thứ hai chung cuộc.
- "thứ hai, sau...": dùng để so sánh và nhấn mạnh thứ tự ưu tiên hoặc tầm quan trọng.
- Sức khỏe gia đình là quan trọng thứ hai, sau sức khỏe bản thân.
Biến thể và từ gần giống
- Thứ (danh từ/tính từ): từ dùng chung để chỉ thứ tự (thứ nhất, thứ hai, thứ ba...).
- Hạng nhì (danh từ): từ đồng nghĩa thường dùng trong thi đấu, xếp hạng để chỉ vị trí thứ hai.
- Nhì (tính từ/danh từ): cách nói ngắn gọn, thân mật hơn của "thứ hai", thường dùng trong khẩu ngữ (ví dụ: giải nhì, xếp thứ nhì).
Từ đồng nghĩa
- Hạng nhì: thường dùng trong thi đấu, xếp hạng.
- Á quân: chỉ người/vật về nhì trong một cuộc thi, trận đấu.
- Bét nhì: (khẩu ngữ, thường dùng với nghĩa hài hước hoặc châm biếm) chỉ vị trí thứ hai từ dưới lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- "Nhất thì, nhì thục": thành ngữ nói về yếu tố quan trọng hàng đầu trong canh tác là thời vụ ("nhất") và đất đai được khai phá, cày cấy kỹ ("nhì").
- "Nhất quỷ, nhì ma, thứ ba học trò": thành ngữ vui nhằm chỉ tính nghịch ngợm, tinh quái (học trò xếp thứ ba, sau quỷ và ma).
- Ngày trong tuần lễ, sau ngày chủ nhật.
Từ chứa "thứ hai"
Proverbs and Idioms
- Thứ nhất Đông Mai, thứ hai Bèo, Đóm
- Vui nhất là quán Đồng Bình, thứ hai quán Vẽ, ba đình làng Đông
- Thứ nhất đau đẻ, thứ hai ngứa ghẻ, đòn ghen
- Thứ nhất thì hổ mang hoa, thứ hai Trần Tán, thứ ba Bùi Bành
- Thứ nhất thành Tây Giai, thứ hai thành Yên Mỗ
- Thứ nhất vợ dại trong nhà, thứ hai nhà dột, thứ ba rựa cùn